lòng thòng

Học thuật
Thân thiện
lòng thòng

Dây điện lòng thòng từ cột xuống mặt đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rủ xuống dài một cách không gọn gàng, lỏng lẻo: Dùng để miêu tả hình dáng của một vật mềm, dài (như dây, vải, tóc) bị buông thõng, chùng xuống một cách thiếu chặt chẽ trông luộm thuộm.
    • Kéo dài một cách không cần thiết, dây dưa: (Nghĩa bóng) Chỉ một sự việc, hành động hoặc lời nói kéo dài quá mức, làm mất thời gian thiếu hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):

    • Sợi dây điện lòng thòng từ trên mái nhà xuống rất nguy hiểm.
    • ấy buộc tóc qua loa nên mấy sợi lòng thòng hai bên tai.
    • Chiếc áo rộng thùng thình, tay áo lòng thòng.
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • Bài phát biểu của anh ấy lòng thòng mãi không đi vào trọng tâm.
    • Công việc ấy cứ lòng thòng cả tháng trời vẫn chưa xong.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như vị ngữ, bổ ngữ: "lòng thòng" thường đứng sau danh từ để bổ nghĩa hoặc làm vị ngữ trong câu.

    • Mớ dây nhợ lòng thòng dưới gầm bàn.
    • Câu chuyện kể nghe rất lòng thòng.
  • Kết hợp với từ láy tượng hình khác: Đôi khi được dùng kết hợp để nhấn mạnh sự dài dòng, luộm thuộm.

    • lòng thòng lòng thẹo (nhấn mạnh sự dây dưa, rườm rà).
Biến thể từ gần giống
  • Lòng khòng (tính từ): Cũng có nghĩadài không gọn, thường dùng cho vật cứng hơn (như cành cây) hoặc chỉ dáng điệu khệnh khạng, không gọn gàng.
  • Lòng thòng lòng thẹo (thành ngữ): Nhấn mạnh sự dài dòng, rườm rà một cách quá mức.
Từ đồng nghĩa
  • Thõng (động từ/tính từ): Buông xuống, rủ xuống ( dụ: tóc thõng vai).
  • Lòng khòng (tính từ): (Như đã nêutrên).
  • Dây dưa (động từ/tính từ - nghĩa bóng): Kéo dài, không dứt khoát.
Từ trái nghĩa
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, không rườm rà.
  • Ngắn gọn: Súc tích, không dài dòng.
  • Căng: Căng thẳng, không chùng.
Thành ngữ liên quan
  • Lòng thòng như giẻ rách: So sánh để chỉ sự luộm thuộm, xộc xệch đến mức tệ hại.
    • Mặc cái áo rộng thùng thình, trông lòng thòng như giẻ rách.
  • Nói lòng thòng: Chỉ cách nói chuyện dài dòng, lan man, không tập trung.
    • Đừng nói lòng thòng nữa, hãy đi thẳng vào vấn đề đi.
lòng thòng

Dây điện lòng thòng từ cột xuống mặt đất.

  1. Rủ xuống dài không gọn gàng: Dây lòng thòng.